GIỚI THIỆU | Hướng dẩn tìm kiếm TBS
Phau thuat Lasik tai benh vien Mat Cao Thang

Thông tin mới nhất

Tác dụng phụ trên đường tiêu hóa

Cần thận trọng với tác dụng phụ trên đường tiêu hóa của pirocicam

Piroxicam là thuốc chống viêm không steroid, thuộc nhóm oxicam, được dùng chủ yếu trong điều trị các bệnh về xương khớp như: viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp; viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao…
read more

 

Thuốc đường tiêu hóa: Grafort

DẠNG TRÌNH BÀY

Hộp 20 gói x 20ml hỗn dịch uống

THÀNH PHẦN
Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa:
Dioctahedral smectite (Diosmectite)………….3g

CHỈ ĐỊNH
Các triệu chứng đau có liên quan đến các bệnh dạ dày – thực quản và ruột
Tiêu chảy cấp và mạn.
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG
Trẻ em: Dưới 6 tháng tuổi: 10ml x 2/ngày
6 tháng đến 5 tuổi: 10ml x 3/ngày
Trên 5 tuổi: 20ml x 2-3 lần/ngày
Người lớn: 20ml x 3-4 lần/ngày
Trong tiêu chảy cấp, có thể khởi đầu điều trị với liều gấp đôi liều dùng thông thường.
Nên uống sau bữa ăn đối với bệnh viêm thực quản và uống xa bữa ăn trong các chỉ định khác.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Tính chất hấp phụ của diosmectite có thể làm thay đổi thời gian và (hoặc) sự hấp thu của thuốc khác, do đó nên uống cách khoảng với Grafort.

TÁC DỤNG PHỤ
Rất hiếm trường hợp gây ra hoặc làm tăng tình trạng táo bón, nếu có thì giảm liều điều trị.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Hamett

DẠNG BÀO CHẾ
Thuốc bột.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 25 gói x 3,8 g thuốc bột.
TÍNH CHẤT
Thành phần chính của Hamett là Diosmectite, một loại nhôm magnesi silicat thiên nhiên. Với cấu trúc tinh thể dyscoido từng lớp có độ nhầy cao và khả năng bám hút cao, Hamett có các tác dụng sau:
- Bảo vệ niêm mạc tiêu hóa do phủ lên bề mặt chúng một lớp màng đồng nhất.
- Diosmectite liên kết nhiều hóa trị với glycoprotein của màng nhầy ruột, nên làm tăng khả năng đề kháng của lớp dịch nhầy đối với các tác nhân kích thích niêm mạc ruột như: acid hydrocloric, các muối acid mật và các tác nhân kích thích khác.
- Hấp phụ độc tố, virus, vi khuẩn, dịch, khí, do đó, làm giảm các triệu chứng của bệnh tiêu chảy; viêm thực quản, dạ dày và ruột.
- Cầm máu tại chỗ nên chống xuất huyết khi ruột bị kích thích.
Hamett không hấp thu qua màng ruột, thải ra theo đường tiêu hóa nên sử dụng an toàn cho mọi lứa tuổi.
CHỈ ĐỊNH
Tiêu chảy cấp và mạn tính ở người lớn và trẻ em.
Điều trị các triệu chứng của bệnh thực quản, dạ dày và ruột.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Bệnh nhân bị tắc ruột.
THẬN TRỌNG
Chưa có thông tin
TƯƠNG TÁC THUỐC
Hamett có thể làm thay đổi thời gian và độ hấp thu của thuốc khác, do đó nên uống cách xa các thuốc khác ít nhất 2 giờ.
TÁC DỤNG PHỤ
Táo bón, nhưng rất hiếm gặp. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
CÁCH DÙNG
Trẻ em: Hòa tan thuốc với một ít nước hay trộn đều thuốc với thức ăn sệt.
Trẻ em dưới 1 tuổi: uống ½ gói x 2 lần / ngày.
Trẻ em từ 1 – 2 tuổi: uống ½ gói x 3 lần / ngày
Trẻ em trên 2 tuổi: uống 1 gói x 2 lần / ngày.
Người lớn: uống 1 gói x 3 lần / ngày, hòa trong nửa ly nước.
Trong trường hợp tiêu chảy cấp tính, liều dùng hàng ngày có thể tăng gấp đôi khi khởi đầu điều trị.
Nên sử dụng thuốc:
- sau bữa ăn đối với trường hợp viêm thực quản.
- xa bữa ăn trong các trường hợp khác.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Hirasec

Chỉ định:

Ðiều trị tiêu chảy cấp.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với racecadotril.

Tác dụng phụ:

- Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp.
- Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng & nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Liều lượng:

Phối hợp với liệu pháp bù nước. Người lớn & trẻ em > 15 tuổi: khởi đầu 1 viên 100 mg vào bất cứ lúc nào, sau đó 1 viên 100 mg mỗi 8 giờ cho đến khi ngưng tiêu chảy. Tổng liều trong ngày không quá 400 mg. Nếu triệu chứng vẫn kéo dài hơn 7 ngày, nên tham khảo ý kiến bác sĩ. Không dùng cho trẻ < 15 tuổi.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Ercefuryl

Chỉ định:

Tiêu chảy cấp có thể do nguyên nhân nhiễm khuẩn mà không có nghi ngờ hiện tượng xâm lấn.

Liều Dùng: Viên nang Người lớn 4 viên/ngày chia làm 4 lần. Tối đa 7 ngày. Dung dịch uống 4% Trẻ em 3 muỗng lường, chia làm 3 lần/ngày. Trẻ nhũ nhi 1-30 tháng 1-3 muỗng lường/ngày, chia làm 2-3 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với dẫn xuất nitrofurane. Trẻ em < 1 tháng tuổi.

Chú Ý:

Thận Trọng: Cung cấp đầy đủ nước & chất điện giải. Không điều trị kéo dài quá 7 ngày.

Phản Ứng Có Hại: Phản ứng dị ứng

 

Thuốc đường tiêu hóa: Antibio

DẠNG BÀO CHẾ
Men đông khô chứa vi sinh sống Lactobacillus acidophilus, maltodextrin, đường sunett.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 25 gói thuốc bột.
TÍNH CHẤT
Ybio có chứa Lactobacillus acidophilus, chúng ảnh hưởng có lợi lên hệ tiêu hóa bằng cách cải thiện sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột.
Cơ chế tác động có ích của Lactobacillus acidophilus bao gồm:
- Lactobacillus acidophilus có khả năng tạo ra các chất có tác dụng kiềm khuẩn trực tiếp như: acid lactic, lactocidin, acidophilin.
- Lactobacillus acidophilus kích thích miễn dịch không chuyên biệt của niêm mạc: tăng sự tổng hợp IgA.
- Lactobacillus acidophilus ức chế tương tranh sự xâm nhập của các vi khuẩn gây bệnh.
Do đó, Ybio tăng cường chức năng bảo vệ niêm mạc ruột, giúp ngăn ngừa sự tấn công của các vi sinh vật gây bệnh, làm giảm độc tính của các độc tố, kích thích miễn dịch cục bộ và miễn dịch ngoại biên, kích thích hoạt động của các enzym tiêu hóa thức ăn.
CHỈ ĐỊNH
Ybio được dùng để ngăn ngừa và điều trị bổ sung trong các trường hợp: tiêu chảy do rotavirus, tiêu chảy do nhiễm khuẩn, tiêu chảy do sử dụng kháng sinh.
Ybio còn được dùng để ngăn ngừa các rối loạn tiêu hóa khác như: táo bón, trướng bụng, ỉa phân sống ở trẻ em.
Dùng Ybio thường xuyên để duy trì sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột giúp ngăn ngừa rối loạn tiêu hóa, kích thích khả năng hấp thu dinh dưỡng.
CÁCH DÙNG
Trẻ em: uống 1 gói / ngày
Người lớn: uống 2 gói chia 2 lần / ngày.
Chú ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không thay thế thuốc chữa bệnh.
HẠN DÙNG
xem trên nhãn sản phẩm.
BẢO QUẢN
nơi khô mát, tránh ánh nắng mặt trời.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Apo-Loperamide

Thành Phần: Loperamide HCl.

Chỉ định:

Tiêu chảy cấp & mãn tính.

Liều Dùng: Tiêu chảy cấp: khởi đầu: 2 viên, 4 giờ sau nếu còn đi tiêu phân lỏng, uống thêm 1 viên sau mỗi lần đi tiêu phân lỏng hoặc sau mỗi 4-6 giờ. Tiêu chảy mãn: khởi đầu: 1 viên x 2 lần/ngày, điều chỉnh sao cho đến khi đi tiêu phân đặc 1-2 lần/ngày; duy trì: giữ tình trạng trên với liều duy trì 1-6 viên/ngày. Tổng liều tối đa cho tiêu chảy cấp hoặc mãn là 8 viên/ngày.

Chống chỉ định:

Khi cần tránh ức chế nhu động ruột, suy chức năng gan.

Thận Trọng: Trẻ em. Viêm loét đại tràng cấp tính hoặc trướng bụng.

Phản Ứng Có Hại: Chưa thấy có biểu hiện gì quan trọng (dù dùng lâu dài).

 

Thuốc đường tiêu hóa: Bosmect

Chỉ định :
•- Tiêu chảy cấn và mãn tính.
•- Hội chứng đại tràng kích thích.
•- Điều trị triệu chứng các cơn đau bụng và tiêu chảy trong bệnh lý đường tiêu hóa.

Cách dùng – liều dùng :

Người lớn : uống 3 gói/ ngày, chia làm 2-3 liều, hòa trong ½ ly nước. Trong trường hợp tiêu chảy cấp : liều khởi đầu 6 gói/ ngày.

Trẻ em trên 2 tuổi : 2-3 gói/ ngày

Trẻ em 1-2 tuổi : 1-2 gói/ ngày.

Trẻ em dưới 1 tuổi : 1 gói/ ngày.

Ở trẻ em, hòa thuốc trong 50ml nước, chia ra uống 2-3 liều trong ngày hoặc trộn đều với thức ăn của trẻ em.

Chú ý :

Để trị viêm thực quản, uống sau bữa ăn.

Trong các bệnh khác, uống giữa các bữa ăn.

Chống chỉ định :

Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Lưu ý và thận trọng :

Diosta không phải là một liệu pháp bù nước, do đó nên bù nước đủ trong trường hợp mất nước.

Tác dụng không mong muốn :

Táo bón hiếm khi xảy ra.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc:

Không dùng Diosta cùng lúc với các thuốc khác do tính chất hấp thụ của nó có thể làm thay đổi tốc độ hoặc mức độ hấp thụ của các thuốc khác.

Trình bày:

Hộp 30gói.

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 15oC đến 30o C, nơi khô ráo.

Hạn dùng:

36 Tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Tiêu chuẩn chất lượng:

Giữ thuốc ngoài tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng, không dùng quá liều chỉ định, nếu cần thêm thông tin xin hỏi thêm ý kiến Bác Sĩ.

 

Thuốc đường tiêu hóa: DIARREST

TÍNH CHẤT

CHỈ ĐỊNH

- Điều trị các triệu chứng tiêu chảy đặc hiệu và không đặc hiệu, cải thiện độ đặc của phân và giảm co thắt trong viêm đường tiêu hóa cấp tính, chứng tiêu chảy do “lạ nước”, bệnh lỵ do trực khuẩn và ngộ độc thức ăn do vi khuẩn.

- Hội chứng kích ứng ruột.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG

- Người lớn và trẻ em >12 tuổi: 2 viên sau mỗi lần đi tiêu. Tối đa 14 viên/24 giờ.

- Trẻ em 6-12 tuổi: 1 viên sau mỗi lần đi tiêu. Tối đa 7 viên/24 giờ.

- Trẻ em < 6 tuổi: theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.

- Bệnh nhân có thương tổn hẹp ở đường tiêu hóa.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Attapulgite nói chung được dung nạp tốt. Tác dụng phụ có thể gặp như táo bón, nôn ói, chướng bụng.

HẠN DÙNG

36 tháng.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Enterogermina

Chỉ định:

- Ðiều trị & phòng ngừa rối loạn khuẩn chí đường ruột & bệnh lý kém hấp thu vitamin nội sinh.
- Ðiều trị hỗ trợ để phục hồi hệ khuẩn chí đường ruột bị ảnh hưởng khi dùng thuốc kháng sinh hoặc hóa trị liệu.
- Rối loạn tiêu hóa cấp & mãn tính ở trẻ em do nhiễm độc hoặc rối loạn khuẩn chí đường ruột & kém hấp thu vitamin.

Chống chỉ định:

Dị ứng với thành phần thuốc.

Chú ý đề phòng:

Khi đang điều trị thuốc kháng sinh, nên uống thuốc này xen kẽ vào các khoảng thời gian dùng kháng sinh.

Liều lượng:

- Người lớn: 2 – 3 ống/ngày.
- Trẻ em: 1-2 ống/ngày.
- Trẻ nhỏ: 1 – 2 ống/ngày.
- Uống thuốc cách nhau khoảng 3 – 4 giờ đồng hồ, hoà thuốc trong ống với nước đường, sữa, trà hoặc nước cam.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Abiiogran

DẠNG BÀO CHẾ
Men đông khô chứa vi sinh sống Lactobacillus acidophilus, maltodextrin, đường sunett.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 25 gói thuốc bột.
TÍNH CHẤT
Ybio có chứa Lactobacillus acidophilus, chúng ảnh hưởng có lợi lên hệ tiêu hóa bằng cách cải thiện sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột.
Cơ chế tác động có ích của Lactobacillus acidophilus bao gồm:
- Lactobacillus acidophilus có khả năng tạo ra các chất có tác dụng kiềm khuẩn trực tiếp như: acid lactic, lactocidin, acidophilin.
- Lactobacillus acidophilus kích thích miễn dịch không chuyên biệt của niêm mạc: tăng sự tổng hợp IgA.
- Lactobacillus acidophilus ức chế tương tranh sự xâm nhập của các vi khuẩn gây bệnh.
Do đó, Ybio tăng cường chức năng bảo vệ niêm mạc ruột, giúp ngăn ngừa sự tấn công của các vi sinh vật gây bệnh, làm giảm độc tính của các độc tố, kích thích miễn dịch cục bộ và miễn dịch ngoại biên, kích thích hoạt động của các enzym tiêu hóa thức ăn.
CHỈ ĐỊNH
Ybio được dùng để ngăn ngừa và điều trị bổ sung trong các trường hợp: tiêu chảy do rotavirus, tiêu chảy do nhiễm khuẩn, tiêu chảy do sử dụng kháng sinh.
Ybio còn được dùng để ngăn ngừa các rối loạn tiêu hóa khác như: táo bón, trướng bụng, ỉa phân sống ở trẻ em.
Dùng Ybio thường xuyên để duy trì sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột giúp ngăn ngừa rối loạn tiêu hóa, kích thích khả năng hấp thu dinh dưỡng.
CÁCH DÙNG
Trẻ em: uống 1 gói / ngày
Người lớn: uống 2 gói chia 2 lần / ngày.
Chú ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không thay thế thuốc chữa bệnh.
HẠN DÙNG
xem trên nhãn sản phẩm.
BẢO QUẢN
nơi khô mát, tránh ánh nắng mặt trời.
TIÊU CHUẨN
TCCS
CÔNG THỨC
Hàm lượng Lactobacillus acidophilus ³ 109 CFU / gói.
DẠNG BÀO CHẾ
Men đông khô chứa vi sinh sống Lactobacillus acidophilus, maltodextrin, đường sunett.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 25 gói thuốc bột.
TÍNH CHẤT
Ybio có chứa Lactobacillus acidophilus, chúng ảnh hưởng có lợi lên hệ tiêu hóa bằng cách cải thiện sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột.
Cơ chế tác động có ích của Lactobacillus acidophilus bao gồm:
- Lactobacillus acidophilus có khả năng tạo ra các chất có tác dụng kiềm khuẩn trực tiếp như: acid lactic, lactocidin, acidophilin.
- Lactobacillus acidophilus kích thích miễn dịch không chuyên biệt của niêm mạc: tăng sự tổng hợp IgA.
- Lactobacillus acidophilus ức chế tương tranh sự xâm nhập của các vi khuẩn gây bệnh.
Do đó, Ybio tăng cường chức năng bảo vệ niêm mạc ruột, giúp ngăn ngừa sự tấn công của các vi sinh vật gây bệnh, làm giảm độc tính của các độc tố, kích thích miễn dịch cục bộ và miễn dịch ngoại biên, kích thích hoạt động của các enzym tiêu hóa thức ăn.
CHỈ ĐỊNH
Ybio được dùng để ngăn ngừa và điều trị bổ sung trong các trường hợp: tiêu chảy do rotavirus, tiêu chảy do nhiễm khuẩn, tiêu chảy do sử dụng kháng sinh.
Ybio còn được dùng để ngăn ngừa các rối loạn tiêu hóa khác như: táo bón, trướng bụng, ỉa phân sống ở trẻ em.
Dùng Ybio thường xuyên để duy trì sự cân bằng của hệ vi sinh đường ruột giúp ngăn ngừa rối loạn tiêu hóa, kích thích khả năng hấp thu dinh dưỡng.
CÁCH DÙNG
Trẻ em: uống 1 gói / ngày
Người lớn: uống 2 gói chia 2 lần / ngày.
Chú ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không thay thế thuốc chữa bệnh.
HẠN DÙNG
xem trên nhãn sản phẩm.
BẢO QUẢN
nơi khô mát, tránh ánh nắng mặt trời.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Actapulgite

Thành Phần: Attapulgite Mormoiron có hoạt tính.

Tác Động:

Chỉ định:

Viêm đại tràng cấp & mãn tính kèm tiêu chảy, chướng bụng. Hội chứng đại tràng dễ bị kích thích. Viêm loét đại tràng.

Liều Dùng: Người lớn 2-3 gói/ngày. Trẻ em >10 kg thể trọng: 2 gói/ngày, < 10 kg thể trọng 1 gói/ngày.

Thận Trọng: Phình đại tràng & giảm nhu động ruột. Tiểu đường.

 

Thuốc đường tiêu hóa: Antesik

Thành phần: Berberin 50 mg, Mộc hương: 200 mg, Tá dược vừa đủ 1 viên
Công dụng: Chữa lỵ, ỉa chảy, rối loạn tiêu hóa, đầy hơi và các bệnh nhiễm trùng đường ruột khác.
Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

Công dụng:
Antesik phối hợp hai vị thuốc vừa có tác dụng thanh nhiệt táo thấp (chữa nguyên nhân gây bệnh), vừa hành khí giảm đau (làm mất triệu chứng đau bụng, mót rặn, ỉa chảy hoặc đầy chướng bụng…)
Theo y lý cổ truyền nguyên nhân gây bệnh là: Khi chính khí của cơ thể bị giảm sút, thử thấp hay thấp nhiệt xâm phạm vào cơ thể (nhiễm khuẩn) hoặc do ăn uống không cẩn thận làm công năng vận hoá của tỳ vị thay đổi gây rối loạn tiêu hoá, viêm đại tràng, tiêu chảy, lỵ (đau quặn ruột, mót rặn, đại tiện nhiều lần có thể ra máu, chất nhầy) hoặc bụng đau, chướng đầy.
Bài thuốc được cổ nhân sử dụng và kiểm chứng qua nhiều đời. Nay được bào chế trên dây chuyền công nghiệp, bảo toàn tính chất của dược liệu và được đóng dạng viên nang, làm phát huy hiệu quả nhanh chóng, rất tiện lợi cho bệnh nhân, không tích luỹ và gây độc cho cơ thể.

Chỉ định:

- Viêm đại tràng
- Ỉa chảy cấp và mãn, kiết lỵ. Rối loạn tiêu hoá, đầy bụng, khó tiêu.
- Các bệnh nhiễm trùng đường ruột khác.

Chống chỉ định:

Người mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Cách dùng- liều dùng:
Người lớn: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên
Trẻ em: Uống 1 viên/ngày.
Tác dụng không mong muốn: Không có.
Người đang lái xe hoặc đang sử dụng máy móc: Được dùng.
Phụ nữ có thai và cho con bú: Nên thận trọng.

Tương tác thuốc:

Không có.

 

Chemlan

Chỉ định:

- Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng, thực quản.
- Trào ngược dạ dày thực quản.
- Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison.
read more

 

Cenberin M

Chỉ định:

Nhiễm trùng đường ruột. Tiêu chảy. Lỵ trực trùng, hội chứng lỵ. Viêm ống mật.
read more

 

Cenberin 100mg

Chỉ định:

Nhiễm trùng đường ruột. Tiêu chảy. Lỵ trực trùng, hội chứng lỵ. Viêm ống mật.
read more

 

CBI Enzymax

Chỉ định:

Rối loạn tiêu hóa, chán ăn, ăn nhiều, ăn không tiêu do khó tiêu, đầy hơi.
read more

 

Capofezol

Chỉ định:

- Loét dạ dày, loét tá tràng.
- Viêm thực quản trào ngược, bệnh lý tăng tiết acid.
- Phối hợp với kháng sinh để loại trừ nhiễm Helicobacter pylori.
read more

 

Caphos B2

Chỉ định:

Chứng cơ thể suy nhược chức năng, trẻ em còi xương chậm lớn, phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
read more

 

Capant Tablets

Chỉ định:

- Loét dạ dày, loét tá tràng.
- Viêm thực quản trào ngược, bệnh lý tăng tiết acid.
- Phối hợp với kháng sinh để loại trừ nhiễm Helicobacter pylori.
read more

 

Cadimezol

Chỉ định:

- Ðiều trị & dự phòng tái phát loét dạ dày, loét tá tràng, viêm thực quản trào ngược.
- Ðiều trị dài hạn bệnh lý tăng tiết dạ dày trong hội chứng Zollinger-Ellison.
read more

 

C Trigel

Chỉ định:

Viêm dạ dày & loét tá tràng do tăng tiết acid, đau dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, ợ chua.
read more

 

Busmocalm-10mg

Chỉ định:

- Ðiều trị co thắt đường tiêu hóa hoặc niệu sinh dục.
- Phòng & trị chứng đau bụng kinh.
read more

 

Busmin

Chỉ định:

- Ðiều trị co thắt đường tiêu hóa hoặc niệu sinh dục.
- Phòng & trị chứng đau bụng kinh.
read more

 

Buscophavin

Chỉ định:

- Ðiều trị co thắt đường tiêu hóa hoặc niệu sinh dục.
- Phòng & trị chứng đau bụng kinh.
read more

 

Buscodona

Chỉ định:

- Ðiều trị co thắt đường tiêu hóa hoặc niệu sinh dục.
- Phòng & trị chứng đau bụng kinh.
read more

 

Buscamin 10mg

Chỉ định:

- Ðiều trị co thắt đường tiêu hóa hoặc niệu sinh dục.
- Phòng & trị chứng đau bụng kinh.
read more

 

BTV-Lecuxim

Chỉ định:

- Tăng ammoniac huyết liên quan với bệnh lý gan cấp và mãn tính: xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan…
- Điều trị các rối loạn ý thức (tiền hôn mê) hoặc các biến chứng thần kinh (bệnh lý não gan).
read more

 

Brumetidina 300

Chỉ định:

Loét dạ dày – tá tràng lành tính, loét tái phát, loét miệng nối, trường hợp cần giảm quá trình tiết axit dạ dày, hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và Zollinger Ellison.
read more

 

Bronpump

Chỉ định:

- Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng, thực quản.
- Trào ngược dạ dày thực quản.
- Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison.
read more

 
f

Đăng ký bản tin TIMBACSY

Delivered by FeedBurner

Chuan doan theo trieu chung - Timbacsy